bộ mịch · 17 nét

khoa (trong trường đại học); hệ; ngành

5 nghĩa#39948
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa (trong trường đại học); hệ; ngành(kế thừa)

    大学里教学同一专业的组织dàxué lǐ jiàoxué tónyī zhuānyè de zǔzhī

    • Bạn học khoa nào?

  2. động từ

    buộc; ràng buộc(kế thừa)

    用绳子或带子把东西连接或固定在一起yòng shéngzi huò dàizi bǎ dōngxi liánjiē huò gùdìng zài yīqǐ

    • Xin hãy thắt dây an toàn.

  3. danh từ

    chế độ; hệ thống; quy định(kế thừa)

    组织起来的整体;按照规则安排的办法zǔzhī qǐlai de zhěngtǐ;ànzhào guīzé ānpái de bànfǎ

    • Hệ thống này rất phức tạp.

  4. động từ

    (văn) là; thuộc về(kế thừa)

    属于;是的意思shǔyú;shì de yìsi

    • Cái này là giả mạo.

  5. động từ

    lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)(kế thừa)

    为某事感到担心或不安wèi mǒushì gǎndào dānxīn huò búān

    • Bạn đừng lo lắng.

KẾT HỢP4 cụm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.