jiāng
cương
bộ mịch · 16 nét

dây cương; ràng buộc; giam cầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây cương; ràng buộc; giam cầm

    • Dây cương của con ngựa bị đứt rồi.

  2. danh từ

    dây cương; dây lèo

    • Anh ấy đang kéo dây cương của con ngựa.

  3. danh từ

    dây cương; ràng buộc; giam cầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.