Tới nội dung chính

繁

繁
fán
phồn
⽷bộ mịch · 17 nét

mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)

  2. 貳形tính từ

    rậm rạp; phong phú; đông đảo

    • 。

      Dân số ở đây rất đông đúc.

繁
fán
phồn
BỘ THỦ⽷
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu