zòng
túng
bộ mịch · 16 nét

dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam(kế thừa)

  2. tính từ

    dọc; dọc theo; tung hoành (chiều dài)(kế thừa)

    • Phát triển theo chiều dọc.

  3. danh từ

    dũng đoàn; đơn vị quân sự tương đương với quân đoàn(kế thừa)

  4. động từ

    thả; buông(kế thừa)

    • Anh ấy thả ngựa phi nước đại.

  5. động từ

    nuông chiều; cưng chiều(kế thừa)

    • Anh ấy nuông chiều con cái.

  6. động từ

    bốc lên; vươn lên; phóng lên(kế thừa)

    • Anh ấy nhảy vọt qua chướng ngại vật.

  7. liên từ

    (văn) dù cho; tuy nhiên(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.