suì
toại
bộ mịch · 19 nét

tua rua; tua trang trí trên mũ miện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tua rua; tua trang trí trên mũ miện

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.