huán
hoán
bộ mịch · 16 nét

buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

  2. động từ

    không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)

  3. danh từ

    dây thắt; dây vòng

  4. danh từ

    vòng cổ tự tử; dây thòng lọng

    • Anh ta đã tự sát bằng thòng lọng.

  5. danh từ

    vòng cổ; dây treo cổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.