Tới nội dung chính

总

总
zǒng
tổng
⼼bộ tâm · 9 nét

chung; tổng; toàn bộ

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1107
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chung; tổng; toàn bộ

    中表示全部、整体或普遍的意思biǎoshì quánbù、zhěngtǐ huò pǔbiàn de yìsi

    • ,。

      Nói chung, kế hoạch này rất tốt.

  2. 貳副trạng từ

    luôn luôn; bao giờ cũng; trong mọi trường hợp

    中在任何情况下都;始终;永远zài rènhé qíngkuàng xià dōu;shǐzhōng;yǒnghuǒ

    • 。

      Anh ấy luôn cười.

  3. 參副trạng từ

    rốt cuộc; dù sao; cuối cùng; sớm muộn gì cũng

    中无论如何;最后;终究wúlùn rúhé; zuìhòu; zhōngjiù

    • 。

      Dù sao thì bạn cũng sẽ hiểu thôi.

  4. 肆动động từ

    tổng kết; quy nạp; khái quát

    中把许多东西或事情合在一起bǎ xǔduō dōngxi huò shìqing hézài yìqǐ

    • ,。

      Nói chung, kế hoạch này rất tốt.

  5. 伍副trạng từ

    chắc hẳn; hẳn là

    中肯定;一定会发生kěndìng;yídìng huì fāshēng

    • 。

      Anh ấy lúc nào cũng không vui.

  6. 陸名danh từ

    viết tắt (sau tên người) cho 总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 总编[zong3 bian1] v.v.

    中公司或机构的最高负责人gōngsī huò jīgòu de zuì gāo fùzéren

    • 。

      Tổng giám đốc Vương hôm nay rất bận.

总
zǒng
tổng
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu