hộc
bộ mịch · 16 nét

vải lụa mỏng; lụa gạc mỏng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải lụa mỏng; lụa gạc mỏng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.