/
纵
纵
tung
⽷bộ mịch · 7 nétdọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam
- 貳形tính từ
dọc; dọc theo; tung hoành (chiều dài)
- 。
Phát triển theo chiều dọc.
- 參名danh từ
dũng đoàn; đơn vị quân sự tương đương với quân đoàn
- 肆动động từ
thả; buông
- 。
Anh ấy thả ngựa phi nước đại.
- 伍动động từ
nuông chiều; cưng chiều
- 。
Anh ấy nuông chiều con cái.
- 陸动động từ
bốc lên; vươn lên; phóng lên
- ,。
Anh ấy nhảy vọt qua chướng ngại vật.
- 柒连liên từ
(văn) dù cho; tuy nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
纵
Phồn thể縱
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam
- 貳形tính từ
dọc; dọc theo; tung hoành (chiều dài)
- 。
Phát triển theo chiều dọc.
- 參名danh từ
dũng đoàn; đơn vị quân sự tương đương với quân đoàn
- 肆动động từ
thả; buông
- 。
Anh ấy thả ngựa phi nước đại.
- 伍动động từ
nuông chiều; cưng chiều
- 。
Anh ấy nuông chiều con cái.
- 陸动động từ
bốc lên; vươn lên; phóng lên
- ,。
Anh ấy nhảy vọt qua chướng ngại vật.
- 柒连liên từ
(văn) dù cho; tuy nhiên
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt