zòng
tung
bộ mịch · 7 nét

dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam

  2. tính từ

    dọc; dọc theo; tung hoành (chiều dài)

    • Phát triển theo chiều dọc.

  3. danh từ

    dũng đoàn; đơn vị quân sự tương đương với quân đoàn

  4. động từ

    thả; buông

    • Anh ấy thả ngựa phi nước đại.

  5. động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    • Anh ấy nuông chiều con cái.

  6. động từ

    bốc lên; vươn lên; phóng lên

    • Anh ấy nhảy vọt qua chướng ngại vật.

  7. liên từ

    (văn) dù cho; tuy nhiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.