𫄸

𫄸
xūn
huân
bộ mịch · 17 nét

đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đỏ tươi; đỏ rực; màu đỏ thắm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.