Tới nội dung chính

纒

纒
chán
triền
⽷bộ mịch · 22 nét

khí hóa; bốc hơi; (kỹ thuật) chế hòa khí

7 nghĩa#14939
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khí hóa; bốc hơi; (kỹ thuật) chế hòa khí(kế thừa)

    中绕在什么东西上面rào zài shénme dōngxi shàngmiàn

    • 。

      Sợi dây quấn quanh chân tôi rồi.

  2. 貳动động từ

    biến hóa khí (sự chuyển hóa âm dương khí trong y học cổ truyền)(kế thừa)

    中围绕着某物转圈或包裹wéirào zhe mǒu wù zhuǎnquān huò bāokuò

    • 。

      Cô ấy dùng ruy băng quấn quanh món quà.

  3. 參动động từ

    quấn; cuộn(kế thừa)

    中绕成一圈;卷在一起rào chéng yī quān;juǎn zài yīqǐ

    • 。

      Sợi dây quấn chặt lấy chân tôi.

  4. 肆动động từ

    khí hóa; hóa hơi; (ngữ âm) vô thanh hóa phụ âm hữu thanh(kế thừa)

    中绕在一起;不容易分开ràozài yīqǐ;búróngyì fēnkāi

    • 。

      Dây bị rối vào nhau rồi.

  5. 伍动động từ

    bao gồm; bao gồm cả(kế thừa)

    中包含在内;涉及bāohán zài nèi; shèjí

    • 。

      Anh ấy bị rắc rối vướng vào.

  6. 陸动động từ

    làm phiền; bận tâm(kế thừa)

    中使人烦恼;不断打扰shǐ rén fánnǎo; búduàn dǎrǎo

    • 。

      Anh ấy luôn làm phiền tôi.

  7. 柒动động từ

    chọc tức; làm phật lòng(kế thừa)

    中使人不高兴;惹人烦恼shǐ rén bù gāoxìng;rě rén fánnǎo

    • 。

      Anh ấy cứ quấy rầy tôi mãi.

纒
chán
triền
BỘ THỦ⽷
22 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu