cái
tài
⼿bộ thủ · 3 nét

thì mới; mới (chỉ khi đó)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#134
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thì mới; mới (chỉ khi đó)

    表示只有在某个条件下才会发生;之后;随后biǎoshì zhǐyǒu zài mǒuguǎ tiáojiàn xià cái huì fāshēng;zhīhòu;suíhòu

    • Anh ấy mới đến.

    • Chỉ khi chăm chỉ học tập, bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi hết lời để nói.

    • 4

      Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.

    • Sao bây giờ mới đến?

    • Anh ấy vừa mới ở thư viện về.

    • Sao bây giờ mới đến.

  2. trạng từ

    vừa nãy; vừa rồi

    不久之前;刚才发生的事bújiǔ zhīqián; gāngcái fāshēng de shì

    • Anh ấy vừa mới đến.

    • Cô ấy vừa mới cúp máy xong là đã ra ngoài rồi.

  3. trạng từ

    chỉ (đứng trước số lượng)

    仅有;只有的数量jǐnyǒu; zhǐyǒu de shùliàng

    • Tôi mới ăn có hai miếng.

    • Chiếc áo sơ mi này chỉ có năm mươi tệ thôi.

  4. danh từ

    tài năng; năng lực

    人具有的聪慧和本领rén jùyǒu de cōnghuì hé běnlǐng

    • Anh ấy rất có tài.

    • Tài năng âm nhạc của cô ấy khiến mọi người phải kinh ngạc.

  5. danh từ

    người tài; nhân tài

    有能力、有本领的人yǒu néngglì、yǒu běnlǐng de rén

    • Anh ấy là một người tài năng.

    • Gần đây công ty đã tuyển dụng được mấy nhân tài hiếm có.

  6. trạng từ

    người thuộc kiểu đó; hạng người

    某一类型或身份的人mǒu yī lèixíng huò shēnfèn de rén

    • Anh ấy mới là một học sinh giỏi.

    • Những người như vậy mới chính là anh hùng thật sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.