才
thì mới; mới (chỉ khi đó)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thì mới; mới (chỉ khi đó)
中表示只有在某个条件下才会发生;之后;随后biǎoshì zhǐyǒu zài mǒuguǎ tiáojiàn xià cái huì fāshēng;zhīhòu;suíhòu
- 。
Anh ấy mới đến.
- ,。
Chỉ khi chăm chỉ học tập, bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi hết lời để nói.
- 4。
Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
- ?
Sao bây giờ mới đến?
- 。
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
- 。
Sao bây giờ mới đến.
- 貳副trạng từ
vừa nãy; vừa rồi
中不久之前;刚才发生的事bújiǔ zhīqián; gāngcái fāshēng de shì
- 。
Anh ấy vừa mới đến.
- 。
Cô ấy vừa mới cúp máy xong là đã ra ngoài rồi.
- 參副trạng từ
chỉ (đứng trước số lượng)
中仅有;只有的数量jǐnyǒu; zhǐyǒu de shùliàng
- 。
Tôi mới ăn có hai miếng.
- 。
Chiếc áo sơ mi này chỉ có năm mươi tệ thôi.
- 肆名danh từ
tài năng; năng lực
中人具有的聪慧和本领rén jùyǒu de cōnghuì hé běnlǐng
- 。
Anh ấy rất có tài.
- 。
Tài năng âm nhạc của cô ấy khiến mọi người phải kinh ngạc.
- 伍名danh từ
người tài; nhân tài
中有能力、有本领的人yǒu néngglì、yǒu běnlǐng de rén
- 。
Anh ấy là một người tài năng.
- 。
Gần đây công ty đã tuyển dụng được mấy nhân tài hiếm có.
- 陸副trạng từ
người thuộc kiểu đó; hạng người
中某一类型或身份的人mǒu yī lèixíng huò shēnfèn de rén
- 。
Anh ấy mới là một học sinh giỏi.
- 。
Những người như vậy mới chính là anh hùng thật sự.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thì mới; mới (chỉ khi đó)
中表示只有在某个条件下才会发生;之后;随后biǎoshì zhǐyǒu zài mǒuguǎ tiáojiàn xià cái huì fāshēng;zhīhòu;suíhòu
- 。
Anh ấy mới đến.
- ,。
Chỉ khi chăm chỉ học tập, bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi hết lời để nói.
- 4。
Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
- ?
Sao bây giờ mới đến?
- 。
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
- 。
Sao bây giờ mới đến.
- 貳副trạng từ
vừa nãy; vừa rồi
中不久之前;刚才发生的事bújiǔ zhīqián; gāngcái fāshēng de shì
- 。
Anh ấy vừa mới đến.
- 。
Cô ấy vừa mới cúp máy xong là đã ra ngoài rồi.
- 參副trạng từ
chỉ (đứng trước số lượng)
中仅有;只有的数量jǐnyǒu; zhǐyǒu de shùliàng
- 。
Tôi mới ăn có hai miếng.
- 。
Chiếc áo sơ mi này chỉ có năm mươi tệ thôi.
- 肆名danh từ
tài năng; năng lực
中人具有的聪慧和本领rén jùyǒu de cōnghuì hé běnlǐng
- 。
Anh ấy rất có tài.
- 。
Tài năng âm nhạc của cô ấy khiến mọi người phải kinh ngạc.
- 伍名danh từ
người tài; nhân tài
中有能力、有本领的人yǒu néngglì、yǒu běnlǐng de rén
- 。
Anh ấy là một người tài năng.
- 。
Gần đây công ty đã tuyển dụng được mấy nhân tài hiếm có.
- 陸副trạng từ
người thuộc kiểu đó; hạng người
中某一类型或身份的人mǒu yī lèixíng huò shēnfèn de rén
- 。
Anh ấy mới là một học sinh giỏi.
- 。
Những người như vậy mới chính là anh hùng thật sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.