Tới nội dung chính

辫

辫
biàn
biện
⾟bộ tân · 17 nét

bím tóc; đuôi sam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bím tóc; đuôi sam

    • 。

      Cô ấy tết hai bím tóc dài.

  2. 貳动động từ

    bím tóc; tết tóc; đuôi sam

    • 。

      Cô ấy thích tết tóc.

辫
biàn
biện
BỘ THỦ⾟
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu