Tới nội dung chính

𦈡

𦈡
xū
nhu
⽷bộ mịch · 17 nét

phong tục dân gian; nếp sống của dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phong tục dân gian; nếp sống của dân

  2. 貳名danh từ

    miếng lụa xé đôi (để xác minh danh tính khi ghép hai nửa lại)

𦈡
xū
nhu
BỘ THỦ⽷
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu