xiān
tiêm
bộ mịch · 21 nét

dây kéo thuyền; sợi dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây kéo thuyền; sợi dây(kế thừa)

    • Người kéo thuyền đang kéo dây thừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.