Tới nội dung chính
⾁

nhục · thịt

ròu (rou4)

Bộ thủ số 130 · 6 nét (第 130 部首 · 6 画 dì 130 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.

Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

119 chữ
  • 腹fùphúc

    bụng; bụng dạ

    13 nét

  • 肿zhǒngtrũng

    sưng; phù nề

    HSK 6

    13 nét

  • 腻nìnhị

    béo ngậy; nhiều mỡ; béo ngán

    13 nét

  • 肠chángtràng

    ruột; đường ruột

    HSK 5

    13 nét

  • 腾téngđằng

    phi; nhảy vọt; vùng vẫy

    HSK 7

    13 nét

  • 腮sāitai

    má; hai bên má

    13 nét

  • 腜méimôi

    dấu hiệu thai nhi cử động lần đầu

    13 nét

  • 腠còuthấu

    kẽ hở giữa da và thịt; tấu lý (y học cổ truyền)

    13 nét

  • 腥xīngtinh

    tanh; mùi tanh

    HSK 7

    13 nét

  • 腧shùthú

    huyệt châm cứu (dạng kết hợp)

    13 nét

  • 腩nǎnnạm

    thịt nạm; thịt bụng (bò, heo)

    13 nét

  • 腬róu

    béo ngậy; dầu mỡ (tiếng Quảng Đông)

    13 nét

  • 腭èngạc

    vòm miệng; hàm ếch

    13 nét

  • 腯túđột

    béo (nói về lợn)

    13 nét

  • 腶duàn

    thịt khô; thịt sấy khô

    13 nét

  • 腺xiàntuyến

    tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)

    HSK 7

    13 nét

  • 腼miǎnmiễn

    mắc cỡ; xấu hổ (dùng trong từ "mắc cỡ, ngượng ngùng")

    13 nét

  • 腽wàột

    phần trong từ "hải cẩu" (dùng trong từ ghép)

    13 nét

  • 膇zhuìtruy

    sưng phù bàn chân

    13 nét

  • 膀bǎngbảng

    bắp tay; vai

    14 nét

  • 膜mómạc

    màng; màng mỏng

    HSK 6

    14 nét

  • 膏gāocao

    thuốc mỡ; cao (dán); chất béo

    14 nét

  • 腐fǔhủ

    thối rữa; mục nát; hủ bại

    14 nét

  • 膂lǚlữ

    xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt

    14 nét

  • 膆sùtố

    (văn) béo; mập

    14 nét

  • 膈gécách

    cơ hoành; cách mô (giải phẫu)

    14 nét

  • 膊bóbác

    vai; bờ vai

    14 nét

  • 膌jítích

    gầy còm; (đất) cằn cỗi

    14 nét

  • 膑bìntẫn

    xương bánh chè

    14 nét

  • 膝xītất

    dạng cũ của 膝 [xī]

    15 nét

  • 胶jiāogiao

    keo; dán; chất keo

    15 nét

  • 膛tángthang

    lòng (nòng súng, buồng ngực...); khoang rỗng

    15 nét

  • 膔lù

    (cổ) tiếng bụng kêu sôi; tiếng réo trong bụng

    15 nét

  • 膗chuáisuỳ

    (thổ ngữ) béo phì; mập phì

    15 nét

  • 膘biāophiêu

    mỡ; béo (thường dùng cho gia súc)

    15 nét

  • 肤fūphu

    da; da thịt

    15 nét

  • 䏝zhuān

    (khẩu) mề (chim, gia cầm)

    15 nét

  • 膟lǜsuất

    thịt tế lễ

    15 nét

  • 膣zhìtrất

    âm đạo

    15 nét

  • 膵cuìtuỵ

    tụy; tuyến tụy

    15 nét

  • 膙jiǎngcưỡng

    vết chai (da)

    16 nét

  • 膦lìnlân

    phosphin; hợp chất phosphin (PH₃)

    16 nét

  • 膨péngbành

    phồng to; sưng phồng

    16 nét

  • 膪chuàisuý

    dùng trong 囊膪[nang1 chuai4]

    16 nét

  • 膫liáo

    dương vật; bộ phận sinh dục nam

    16 nét

  • 膬cuìsế

    giòn; dễ vỡ

    16 nét

  • 膰fánphần

    thịt chín dùng để tế lễ

    16 nét

  • 膲jiāo

    xem tam tiêu (thuật ngữ y học cổ truyền)

    16 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 腶 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu