Tới nội dung chính

膊

膊
bó
bác
⾁bộ nhục · 14 nét

vai; bờ vai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vai; bờ vai

    • 。

      Cánh tay của anh ấy rất khỏe.

  2. 貳名danh từ

    bắp tay trên; cánh tay trên

膊
bó
bác
BỘ THỦ⾁
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu