mạc
bộ nhục · 14 nét

màng; màng mỏng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#25776
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màng; màng mỏng

    • Màng tế bào là một phần của tế bào.

  2. danh từ

    màng; màng mỏng; phim

    • Lớp màng này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.