Tới nội dung chính

腐

腐
fǔ
hủ
⾁bộ nhục · 14 nét

thối rữa; mục nát; hủ bại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thối rữa; mục nát; hủ bại

    • 。

      Thức ăn bị thối rồi.

  2. 貳形tính từ

    thối; mục nát; hủ bại

    • 。

      Những trái cây này đều bị thối rồi.

腐
fǔ
hủ
BỘ THỦ⾁
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu