phúc
bộ nhục · 13 nét

bụng; bụng dạ

3 nghĩa#10620
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụng; bụng dạ

    身体中部装食物的器官shēntǐ zhōngbù zhuāng shíwù de qìguān

    • Anh ấy bị đau bụng.

  2. danh từ

    bụng; dạ dày

    身体中消化食物的器官shēntǐ zhōng xiāohuà shíwù de qìguān

    • Anh ấy đau bụng, bụng không thoải mái.

  3. danh từ

    bụng; dạ dày

    身体中间装食物的部分shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de bùfen

    • Anh ấy xoa xoa bụng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.