/
腹
腹
phúc
⾁bộ nhục · 13 nétbụng; bụng dạ
3 nghĩa#10620
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụng; bụng dạ
中身体中部装食物的器官shēntǐ zhōngbù zhuāng shíwù de qìguān
- 。
Anh ấy bị đau bụng.
- 貳名danh từ
bụng; dạ dày
中身体中消化食物的器官shēntǐ zhōng xiāohuà shíwù de qìguān
- ,。
Anh ấy đau bụng, bụng không thoải mái.
- 參名danh từ
bụng; dạ dày
中身体中间装食物的部分shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de bùfen
- 。
Anh ấy xoa xoa bụng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
腹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụng; bụng dạ
中身体中部装食物的器官shēntǐ zhōngbù zhuāng shíwù de qìguān
- 。
Anh ấy bị đau bụng.
- 貳名danh từ
bụng; dạ dày
中身体中消化食物的器官shēntǐ zhōng xiāohuà shíwù de qìguān
- ,。
Anh ấy đau bụng, bụng không thoải mái.
- 參名danh từ
bụng; dạ dày
中身体中间装食物的部分shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de bùfen
- 。
Anh ấy xoa xoa bụng mình.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày