cháng
tràng
bộ nhục · 7 nét

ruột; đường ruột

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#34391
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ruột; đường ruột

    • Lòng heo rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • dương(tỏa sáng, mở rộng)HÀI THANH

Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.