Tới nội dung chính

腠

腠
còu
thấu
⾁bộ nhục · 13 nét

kẽ hở giữa da và thịt; tấu lý (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẽ hở giữa da và thịt; tấu lý (y học cổ truyền)

    • 。

      Cơ lý là một khái niệm trong lý luận Đông y.

腠
còu
thấu
BỘ THỦ⾁
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu