zhǒng
trũng
bộ nhục · 8 nét

sưng; phù nề

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20539
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sưng; phù nề

    • Chân tôi sưng rồi.

  2. tính từ

    sưng; phù nề

    • Mắt tôi hơi sưng.

  3. tính từ

    phồng to; sưng phồng

    • Mắt tôi sưng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.