肿
肿
trũng
⾁bộ nhục · 8 nétsưng; phù nề
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#20539
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; phù nề
- 。
Chân tôi sưng rồi.
- 貳形tính từ
sưng; phù nề
- 。
Mắt tôi hơi sưng.
- 參形tính từ
phồng to; sưng phồng
- 。
Mắt tôi sưng rồi.
Đang tải…
肿
Phồn thể腫
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; phù nề
- 。
Chân tôi sưng rồi.
- 貳形tính từ
sưng; phù nề
- 。
Mắt tôi hơi sưng.
- 參形tính từ
phồng to; sưng phồng
- 。
Mắt tôi sưng rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày