/
膬
膬
sế
⾁bộ nhục · 16 nétgiòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo(kế thừa)
- 。
Cái cốc này rất dễ vỡ.
- 貳形tính từ
giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo(kế thừa)
- 。
Quả táo này rất giòn.
- 參形tính từ
giòn; dòn(kế thừa)
- 肆形tính từ
giòn; giòn giã; (giọng) trong và vang(kế thừa)
- 。
Giọng cô ấy rất trong.
- 伍形tính từ
giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng(kế thừa)
膬
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo(kế thừa)
- 。
Cái cốc này rất dễ vỡ.
- 貳形tính từ
giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo(kế thừa)
- 。
Quả táo này rất giòn.
- 參形tính từ
giòn; dòn(kế thừa)
- 肆形tính từ
giòn; giòn giã; (giọng) trong và vang(kế thừa)
- 。
Giọng cô ấy rất trong.
- 伍形tính từ
giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày