cuì
sế
bộ nhục · 16 nét

giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo(kế thừa)

    • Cái cốc này rất dễ vỡ.

  2. tính từ

    giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo(kế thừa)

    • Quả táo này rất giòn.

  3. tính từ

    giòn; dòn(kế thừa)

  4. tính từ

    giòn; giòn giã; (giọng) trong và vang(kế thừa)

    • Giọng cô ấy rất trong.

  5. tính từ

    giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.