/
膏
膏
cao
⾁bộ nhục · 14 nétkem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
2 nghĩa#26279Lượng từ 帖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
- 。
Loại thuốc mỡ này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
thuốc mỡ; cao (dán); chất béo
膏
cáo
⾁bộ nhục · 14 nétbôi mỡ; tra dầu mỡ
4 nghĩa#26279Lượng từ 帖
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bôi mỡ; tra dầu mỡ
- 。
Anh ấy đã bôi dầu cho máy.
- 貳动động từ
bôi; thoa (dầu mỡ lên)
- 參动động từ
thoa (kem, thuốc mỡ)
- 。
Xin hãy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
- 肆动động từ
nhúng bút vào mực
- 。
Anh ấy dùng bút lông chấm mực.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
膏
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
- 。
Loại thuốc mỡ này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
thuốc mỡ; cao (dán); chất béo
膏
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bôi mỡ; tra dầu mỡ
- 。
Anh ấy đã bôi dầu cho máy.
- 貳动động từ
bôi; thoa (dầu mỡ lên)
- 參动động từ
thoa (kem, thuốc mỡ)
- 。
Xin hãy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
- 肆动động từ
nhúng bút vào mực
- 。
Anh ấy dùng bút lông chấm mực.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày