táng
thang
bộ nhục · 15 nét

lòng (nòng súng, buồng ngực...); khoang rỗng

1 nghĩa#41493
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng (nòng súng, buồng ngực...); khoang rỗng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.