Tới nội dung chính

膘

膘
biāo
phiêu
⾁bộ nhục · 15 nét

mỡ; béo (thường dùng cho gia súc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mỡ; béo (thường dùng cho gia súc)

    • 。

      Lớp mỡ của con lợn này rất dày.

膘
biāo
phiêu
BỘ THỦ⾁
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu