Tới nội dung chính

膈

膈
gé
cách
⾁bộ nhục · 14 nét

cơ hoành; cách mô (giải phẫu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơ hoành; cách mô (giải phẫu)

    • 。

      Cơ hoành là một cơ quan đặc trưng của động vật có vú.

膈
gé
cách
BỘ THỦ⾁
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu