/
腩
腩
nạm
⾁bộ nhục · 13 nétthịt nạm; thịt bụng (bò, heo)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt nạm; thịt bụng (bò, heo)
- 。
Tôi thích ăn thịt bò nạm.
- 貳名danh từ
thịt nạm bò; thịt bụng bò
- 參名danh từ
thịt nạm (thịt bụng và sườn bò)
- 肆名danh từ
thịt ba chỉ bò; thịt nạm (phần thịt mỡ ở bụng bò)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
腩
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt nạm; thịt bụng (bò, heo)
- 。
Tôi thích ăn thịt bò nạm.
- 貳名danh từ
thịt nạm bò; thịt bụng bò
- 參名danh từ
thịt nạm (thịt bụng và sườn bò)
- 肆名danh từ
thịt ba chỉ bò; thịt nạm (phần thịt mỡ ở bụng bò)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày