nǎn
nạm
bộ nhục · 13 nét

thịt nạm; thịt bụng (bò, heo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt nạm; thịt bụng (bò, heo)

    • Tôi thích ăn thịt bò nạm.

  2. danh từ

    thịt nạm bò; thịt bụng bò

  3. danh từ

    thịt nạm (thịt bụng và sườn bò)

  4. danh từ

    thịt ba chỉ bò; thịt nạm (phần thịt mỡ ở bụng bò)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.