Tới nội dung chính

腺

腺
xiàn
tuyến
⾁bộ nhục · 13 nét

tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)

    • 。

      Tuyến này hơi sưng.

腺
xiàn
tuyến
BỘ THỦ⾁
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu