/
膀
膀
bảng
⾁bộ nhục · 14 nétcánh; vây cánh (người phụ tá)
1 nghĩa#25713
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh; vây cánh (người phụ tá)
- 。
Chim có cánh.
膀
báng
⾁bộ nhục · 14 nét(dùng trong tổ hợp) tán tỉnh; ve vãn
1 nghĩa#25713
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong tổ hợp) tán tỉnh; ve vãn
膀
bàng
⾁bộ nhục · 14 nétphồng; sưng phồng
1 nghĩa#25713
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phồng; sưng phồng
- 。
Mặt anh ấy hơi sưng.
膀
bàng
⾁bộ nhục · 14 nétdùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)
1 nghĩa#25713
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
膀
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cánh; vây cánh (người phụ tá)
- 。
Chim có cánh.
膀
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(dùng trong tổ hợp) tán tỉnh; ve vãn
膀
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phồng; sưng phồng
- 。
Mặt anh ấy hơi sưng.
膀
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "bàng quang" (bọng đái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày