Tới nội dung chính

膀

膀
bǎng
bảng
⾁bộ nhục · 14 nét

cánh; vây cánh (người phụ tá)

1 nghĩa#25713
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cánh; vây cánh (người phụ tá)

    • 。

      Chim có cánh.

膀
bǎng
bảng
BỘ THỦ⾁
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu