Tới nội dung chính

膨

膨
péng
bành
⾁bộ nhục · 16 nét

phồng to; sưng phồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phồng to; sưng phồng

    • 。

      Mặt anh ấy hơi sưng.

膨
péng
bành
BỘ THỦ⾁
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu