Tới nội dung chính

腭

腭
è
ngạc
⾁bộ nhục · 13 nét

vòm miệng; hàm ếch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vòm miệng; hàm ếch

    • 。

      Vòm miệng của anh ấy bị thương rồi.

  2. 貳名danh từ

    vòm miệng; hàm ếch

腭
è
ngạc
BỘ THỦ⾁
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu