bìn
tẫn
bộ nhục · 14 nét

xương bánh chè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương bánh chè(kế thừa)

    • Anh ấy không thể chạy vì chấn thương xương bánh chè.

  2. động từ

    cắt hoặc đập vỡ xương bánh chè (hình phạt cổ đại); xương bánh chè(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.