nhị
bộ nhục · 13 nét

béo ngậy; nhiều mỡ; béo ngán

5 nghĩa#26702
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    béo ngậy; nhiều mỡ; béo ngán

    • Món này ngấy quá.

  2. tính từ

    chán ngấy; ngán; (về thức ăn) béo ngậy; dính

    • Tôi ăn ngán rồi.

  3. tính từ

    ngấy; béo ngậy; nhàm chán; mịn màng

    • Món này hơi ngấy.

  4. tính từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    • Mối quan hệ của họ rất thân thiết.

  5. tính từ

    nấu nhừ; hầm mềm

    • Cái bánh này rất ngấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.