xīng
tinh
bộ nhục · 13 nét

tanh; mùi tanh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tanh; mùi tanh

    • Con cá này rất tanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mùi tanh của thịt sống tỏa ra như ánh sao lấp lánh khắp nơi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.