Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
腾
腾
đằng
⾁bộ nhục · 13 nétnhường chỗ; dọn trống; di dời
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43966
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường chỗ; dọn trống; di dời
- 。
Xin bạn nhường một chỗ.
- 貳动động từ
bay lên; vút lên; (yếu tố kết hợp) lơ lửng
- 。
Đại bàng bay lượn trên không trung.
- 參动động từ
phi; nhảy vọt; vùng vẫy
- 。
Ngựa đang phi nước đại trên đồng cỏ.
- 肆动động từ
nhảy lên; bay lên; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp đi lặp lại)
- 。
Anh ấy bật dậy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
腾
Phồn thể騰
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhường chỗ; dọn trống; di dời
- 。
Xin bạn nhường một chỗ.
- 貳动động từ
bay lên; vút lên; (yếu tố kết hợp) lơ lửng
- 。
Đại bàng bay lượn trên không trung.
- 參动động từ
phi; nhảy vọt; vùng vẫy
- 。
Ngựa đang phi nước đại trên đồng cỏ.
- 肆动động từ
nhảy lên; bay lên; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp đi lặp lại)
- 。
Anh ấy bật dậy.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày