Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
/
肩
肩
kiên
⾁bộ nhục · 8 nétvai; bờ vai
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#16296
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai; bờ vai
- 。
Vai của tôi hơi đau.
- 貳动động từ
vai; gánh vác (trách nhiệm...)
- 。
Anh ấy đang gánh vác những trách nhiệm quan trọng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai; bờ vai
- 。
Vai của tôi hơi đau.
- 貳动động từ
vai; gánh vác (trách nhiệm...)
- 。
Anh ấy đang gánh vác những trách nhiệm quan trọng.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày