jiān
kiên
bộ nhục · 8 nét

vai; bờ vai

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#16296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai; bờ vai

    • Vai của tôi hơi đau.

  2. động từ

    vai; gánh vác (trách nhiệm...)

    • Anh ấy đang gánh vác những trách nhiệm quan trọng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa, che phủ)HỘI Ý
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ

Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.