āng
khảng
bộ nhục · 8 nét

bẩn thỉu; dơ bẩn (dùng trong từ "bẩn thỉu")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn (dùng trong từ "bẩn thỉu")

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.