胀
胀
trướng
⾁bộ nhục · 8 nétsưng; trướng; phình to
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47453
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; trướng; phình to
- 。
Bụng tôi hơi chướng.
- 貳形tính từ
sưng; phồng; trướng bụng
- 。
Bụng tôi hơi chướng.
Đang tải…
胀
Phồn thể脹
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; trướng; phình to
- 。
Bụng tôi hơi chướng.
- 貳形tính từ
sưng; phồng; trướng bụng
- 。
Bụng tôi hơi chướng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày