zhàng
trướng
bộ nhục · 8 nét

sưng; trướng; phình to

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47453
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sưng; trướng; phình to

    • Bụng tôi hơi chướng.

  2. tính từ

    sưng; phồng; trướng bụng

    • Bụng tôi hơi chướng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn ra)HÌNH THANH

Cơ thể (⺼) phình to ra như đang lớn dài (长) — đó là sự trướng phồng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.