Thịt vẫn dính chặt vào xương, không rời ra — đó là sự chịu đựng, bằng lòng.
/
肯
肯
khẳng
⾁bộ nhục · 8 nétđồng ý; chịu; bằng lòng
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3015
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng ý; chịu; bằng lòng
中同意;愿意tóngyì;yuànyì
- 。
Anh ấy đồng ý giúp tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.
- 貳动động từ
sẵn lòng; chịu; bằng lòng
中愿意或同意做某事yuànyì huò tóngyi zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy sẵn lòng giúp tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
肯
Phồn thể肎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng ý; chịu; bằng lòng
中同意;愿意tóngyì;yuànyì
- 。
Anh ấy đồng ý giúp tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.
- 貳动động từ
sẵn lòng; chịu; bằng lòng
中愿意或同意做某事yuànyì huò tóngyi zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy sẵn lòng giúp tôi.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày
- 腊làtháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối