Tới nội dung chính

肯

肯
kěn
khẳng
⾁bộ nhục · 8 nét

đồng ý; chịu; bằng lòng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3015
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đồng ý; chịu; bằng lòng

    中同意;愿意tóngyì;yuànyì

    • 。

      Anh ấy đồng ý giúp tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.

  2. 貳动động từ

    sẵn lòng; chịu; bằng lòng

    中愿意或同意做某事yuànyì huò tóngyi zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy sẵn lòng giúp tôi.

肯
kěn
khẳng
BỘ THỦ⾁
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu