bèi
bối
bộ nhục · 9 nét

lưng; mặt sau (của vật)

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#2692
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưng; mặt sau (của vật)

    身体后面的部分shēntǐ hòumiàn de bùfen

    • Lưng tôi hơi đau.

  2. động từ

    thuộc lòng; học thuộc

    通过多次阅读、重复,使内容留在脑子里tōngguò duōcì yuèdú、chóngfù,shǐ nèiróng liúzài nǎozi lǐ

    • Tôi đã học thuộc bài thơ này.

  3. động từ

    đọc thuộc lòng; học thuộc

    用记忆力把学过的东西说出来yòng jìyì lì bǎ xuéguò de dōngxi shuōchūlai

    • Anh ấy đang học thuộc bài khóa.

  4. động từ

    quay lưng; đứng quay lưng

    用背对着;后身向着yòng bèi duìzhe;hòushēn xiàngzhe

    • Anh ấy quay lưng lại với tôi.

  5. động từ

    giấu giếm; che giấu (với ai đó)

    隐瞒某事,不让别人知道yǐnmán mǒushì, búràng biéren zhīdào

    • Anh ấy làm việc này sau lưng tôi.

  6. tính từ

    nghễnh ngãng; nặng tai

    听不清楚声音的tīng bu qīngchu shēngyīn de

    • Tai anh ấy hơi nặng.

  7. tính từ

    (lóng) xui; xui xẻo

    不幸运;运气不好bù xìngyùn; yùnqi búhǎo

    • Hôm nay anh ấy rất xui.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.