Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
背
lưng; mặt sau (của vật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưng; mặt sau (của vật)
中身体后面的部分shēntǐ hòumiàn de bùfen
- 。
Lưng tôi hơi đau.
- 貳动động từ
thuộc lòng; học thuộc
中通过多次阅读、重复,使内容留在脑子里tōngguò duōcì yuèdú、chóngfù,shǐ nèiróng liúzài nǎozi lǐ
- 。
Tôi đã học thuộc bài thơ này.
- 參动động từ
đọc thuộc lòng; học thuộc
中用记忆力把学过的东西说出来yòng jìyì lì bǎ xuéguò de dōngxi shuōchūlai
- 。
Anh ấy đang học thuộc bài khóa.
- 肆动động từ
quay lưng; đứng quay lưng
中用背对着;后身向着yòng bèi duìzhe;hòushēn xiàngzhe
- 。
Anh ấy quay lưng lại với tôi.
- 伍动động từ
giấu giếm; che giấu (với ai đó)
中隐瞒某事,不让别人知道yǐnmán mǒushì, búràng biéren zhīdào
- 。
Anh ấy làm việc này sau lưng tôi.
- 陸形tính từ
nghễnh ngãng; nặng tai
中听不清楚声音的tīng bu qīngchu shēngyīn de
- 。
Tai anh ấy hơi nặng.
- 柒形tính từ
(lóng) xui; xui xẻo
中不幸运;运气不好bù xìngyùn; yùnqi búhǎo
- 。
Hôm nay anh ấy rất xui.
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
中承担或承受责任、困难等chéngtān huòzhě chéngshòu zérènwù、kùnnan děng
- 。
Anh ấy đang gánh chịu áp lực rất lớn.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
lưng; mặt sau (của vật)
中身体后面的部分shēntǐ hòumiàn de bùfen
- 。
Lưng tôi hơi đau.
- 貳动động từ
thuộc lòng; học thuộc
中通过多次阅读、重复,使内容留在脑子里tōngguò duōcì yuèdú、chóngfù,shǐ nèiróng liúzài nǎozi lǐ
- 。
Tôi đã học thuộc bài thơ này.
- 參动động từ
đọc thuộc lòng; học thuộc
中用记忆力把学过的东西说出来yòng jìyì lì bǎ xuéguò de dōngxi shuōchūlai
- 。
Anh ấy đang học thuộc bài khóa.
- 肆动động từ
quay lưng; đứng quay lưng
中用背对着;后身向着yòng bèi duìzhe;hòushēn xiàngzhe
- 。
Anh ấy quay lưng lại với tôi.
- 伍动động từ
giấu giếm; che giấu (với ai đó)
中隐瞒某事,不让别人知道yǐnmán mǒushì, búràng biéren zhīdào
- 。
Anh ấy làm việc này sau lưng tôi.
- 陸形tính từ
nghễnh ngãng; nặng tai
中听不清楚声音的tīng bu qīngchu shēngyīn de
- 。
Tai anh ấy hơi nặng.
- 柒形tính từ
(lóng) xui; xui xẻo
中不幸运;运气不好bù xìngyùn; yùnqi búhǎo
- 。
Hôm nay anh ấy rất xui.
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh; gánh chịu; chịu đựng (trách nhiệm, lỗi lầm...)
中承担或承受责任、困难等chéngtān huòzhě chéngshòu zérènwù、kùnnan děng
- 。
Anh ấy đang gánh chịu áp lực rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày
- 腊làtháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối