Tới nội dung chính

肝

肝
gān
can
⾁bộ nhục · 7 nét

gan; lá gan

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13971Lượng từ 叶
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gan; lá gan

    中身体内部的器官,可以分泌胆汁、解毒shēntǐ nèibù de qìguān, kěyǐ fēnmì dǎnzhī、jiědú

    • 。

      Gan của anh ấy không tốt.

  2. 貳动động từ

    (tiếng lóng) làm việc nhiều giờ, thường kéo dài đến tối, chơi (một trò chơi điện tử)

    中长时间专注地做某事,通常到很晚cháng shíjiān zhuānzhù de zuò mǒu shì, tōngcháng dào hěn wǎn

    • 。

      Anh ấy thức đêm chơi game mỗi tối.

  3. 參形tính từ

    (lóng, game) cày; cày grind

    中游戏中需要重复同样动作才能进步的yóuxì zhōng xūyào chóngfù tóngyàng dòngzuò cáinéng jìnbù de

    • 。

      Trò chơi này quá cày cuốc.

肝
gān
can
BỘ THỦ⾁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu