肝
gan; lá gan
NGHĨA
- 壹名danh từ
gan; lá gan
中身体内部的器官,可以分泌胆汁、解毒shēntǐ nèibù de qìguān, kěyǐ fēnmì dǎnzhī、jiědú
- 。
Gan của anh ấy không tốt.
- 貳动động từ
(tiếng lóng) làm việc nhiều giờ, thường kéo dài đến tối, chơi (một trò chơi điện tử)
中长时间专注地做某事,通常到很晚cháng shíjiān zhuānzhù de zuò mǒu shì, tōngcháng dào hěn wǎn
- 。
Anh ấy thức đêm chơi game mỗi tối.
- 參形tính từ
(lóng, game) cày; cày grind
中游戏中需要重复同样动作才能进步的yóuxì zhōng xūyào chóngfù tóngyàng dòngzuò cáinéng jìnbù de
- 。
Trò chơi này quá cày cuốc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
gan; lá gan
中身体内部的器官,可以分泌胆汁、解毒shēntǐ nèibù de qìguān, kěyǐ fēnmì dǎnzhī、jiědú
- 。
Gan của anh ấy không tốt.
- 貳动động từ
(tiếng lóng) làm việc nhiều giờ, thường kéo dài đến tối, chơi (một trò chơi điện tử)
中长时间专注地做某事,通常到很晚cháng shíjiān zhuānzhù de zuò mǒu shì, tōngcháng dào hěn wǎn
- 。
Anh ấy thức đêm chơi game mỗi tối.
- 參形tính từ
(lóng, game) cày; cày grind
中游戏中需要重复同样动作才能进步的yóuxì zhōng xūyào chóngfù tóngyàng dòngzuò cáinéng jìnbù de
- 。
Trò chơi này quá cày cuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày