胖
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
中体重很大,身体肉多tǐzhòng hěn dà, shēntǐ ròu duō
- 。
Anh ấy hơi béo.
- 貳形tính từ
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
中身体有很多肉,体重很重shēntǐ yǒu hěnduō ròu, tǐzhòng hěn zhòng
- 。
Anh ấy hơi mập.
thoải mái; thư thái
NGHĨA
- 壹形tính từ
thoải mái; thư thái
中身体宽松舒适,没有紧张或不安shēntǐ kuāngsōng shūshì、méiyǒu jǐnzhāng huò búānquán
- 。
Anh ấy trông rất béo.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi mập quá.
- 。
Nó tăng cân rồi.
- 。
Ông ấy tăng cân rồi.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; mạnh khỏe (dùng trong tên người, như 胖 [pán])
中身体健康,不瘦弱shēntǐ jiànkāng, bù shòuruò
- 。
Anh ấy trông rất khỏe mạnh.
NGHĨA
- 壹形tính từ
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
中体重很大,身体肉多tǐzhòng hěn dà, shēntǐ ròu duō
- 。
Anh ấy hơi béo.
- 貳形tính từ
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
中身体有很多肉,体重很重shēntǐ yǒu hěnduō ròu, tǐzhòng hěn zhòng
- 。
Anh ấy hơi mập.
NGHĨA
- 壹形tính từ
thoải mái; thư thái
中身体宽松舒适,没有紧张或不安shēntǐ kuāngsōng shūshì、méiyǒu jǐnzhāng huò búānquán
- 。
Anh ấy trông rất béo.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi mập quá.
- 。
Nó tăng cân rồi.
- 。
Ông ấy tăng cân rồi.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; mạnh khỏe (dùng trong tên người, như 胖 [pán])
中身体健康,不瘦弱shēntǐ jiànkāng, bù shòuruò
- 。
Anh ấy trông rất khỏe mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày
- 腊làtháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối