Tới nội dung chính

股

股
gǔ
cổ
⾁bộ nhục · 8 nét

cổ phiếu; cổ phần; (tài chính) chứng khoán

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#12652
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổ phiếu; cổ phần; (tài chính) chứng khoán

    中公司的所有权份额,可以买卖gōngsī de suǒyǒuquán fènè, kěyǐ mǎimài

    • 。

      Anh ấy đã mua rất nhiều cổ phiếu.

  2. 貳量lượng từ

    phần; cổ phần; (lượng từ) luồng; dòng; sợi

    中整体中的一部分zhěngtǐ zhōng de yībù·fen

    • 。

      Lực lượng này rất mạnh mẽ.

  3. 參名danh từ

    đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)

    中身体大腿的部分shēntǐ dàtuǐ de bùfen

  4. 肆量lượng từ

    lượt (dùng để đếm toán, nhóm người, luồng khí, mùi...); cổ phần; đùi (giải phẫu)

    中用来计数人群、气流、气味等的量词yònglái jìshù rénqún、qìliú、qìwèi děng de liàngcí

  5. 伍量lượng từ

    sợi (chỉ); nhánh; cổ phần; lượng từ (luồng, dòng, đám)

    中线、绳等分成的一部分xiàn、shéng děng fēnchéng de yībùfen

    • 。

      Một sợi dây thừng.

  6. 陸量lượng từ

    lượt, cuộn, sợi (lượng từ cho vật dài uốn khúc như dây thừng, sông, v.v.); cổ phần; (lượng từ) luồng, làn (khí, mùi...)

    中计量细长盘绕物体或气味、力量等的单位jìliàng xìzhǎng pánrào wùtǐ huò qìwèi、lìliàng děng de dānwèi

  7. 柒量lượng từ

    lượt (dùng cho: khói, mùi, luồng, sợi...)

    中用来计量烟、气味、力量等的单位yònglái jìsuàn yān、qìwèi、lìliàng děng de dānwèi

  8. 捌量lượng từ

    lượt (dùng cho hành động mạnh và đột ngột); cổ phần; nhánh; luồng (hơi, mùi...)

    中用来计数突然、有力的动作或行为yòng lái jìshù túrán、yǒulì de dòngzuò huò xíngwéi

  9. 玖名danh từ

    phòng/tổ (đơn vị hành chính cấp thấp, dưới cấp khoa)

    中政府机构中低于科的行政单位zhèngfǔ jīgòu zhōng dī yú kē de xíngzhèng dānwèi

    • ?

      Anh ấy làm việc ở phòng ban nào?

股
gǔ
cổ
BỘ THỦ⾁
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu