肖
giống; giống với
NGHĨA
- 壹形tính từ
giống; giống với
中与某人或某事相似;有共同特点yǔ mǒurén huò mǒushì xiāngsì;yǒu gòngtóng tèdiǎn
- 。
Họ trông rất giống nhau.
- 貳动động từ
giống; trông giống
中看起来像;相似kàn qǐlai xiàng; xiāngshì
- 。
Anh ấy giống bố anh ấy.
- 參动động từ
giống; giống với
中与某人或某事物相似;长得像yǔ mǒurén huò mǒushì wù xiāng sì;zhǎng de xiàng
- 。
Anh ấy rất giống bố anh ấy.
- 肆动động từ
giống; trông giống
中与某人或某物在外形上相似yǔ mǒurén huò mǒuwù zài wàixíng shang xiāngsì
- 。
Anh ấy rất giống bố mình.
họ Tiêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Tiêu
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 貳名danh từ
họ Tiêu (cách đọc tại Đài Loan: Tiếu)
中一个姓氏;一个人的家族名字yī gè xìngshì;yī gè rén de jiāzú míngzi
NGHĨA
- 壹形tính từ
giống; giống với
中与某人或某事相似;有共同特点yǔ mǒurén huò mǒushì xiāngsì;yǒu gòngtóng tèdiǎn
- 。
Họ trông rất giống nhau.
- 貳动động từ
giống; trông giống
中看起来像;相似kàn qǐlai xiàng; xiāngshì
- 。
Anh ấy giống bố anh ấy.
- 參动động từ
giống; giống với
中与某人或某事物相似;长得像yǔ mǒurén huò mǒushì wù xiāng sì;zhǎng de xiàng
- 。
Anh ấy rất giống bố anh ấy.
- 肆动động từ
giống; trông giống
中与某人或某物在外形上相似yǔ mǒurén huò mǒuwù zài wàixíng shang xiāngsì
- 。
Anh ấy rất giống bố mình.
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Tiêu
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 貳名danh từ
họ Tiêu (cách đọc tại Đài Loan: Tiếu)
中一个姓氏;一个人的家族名字yī gè xìngshì;yī gè rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày