zhǒu
chỏ
bộ nhục · 7 nét

khuỷu tay; cùi chỏ

2 nghĩa#45978
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuỷu tay; cùi chỏ

    • Khuỷu tay của tôi rất đau.

  2. danh từ

    khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)

    • Tôi thích ăn giò heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.