hồ
bộ nhục · 9 nét

thắng ván mạt chược (hoàn thành bộ bài thắng)

7 nghĩa#10577
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng ván mạt chược (hoàn thành bộ bài thắng)

    麻将游戏中凑成获胜的牌组合májiàng yóuxì zhōng còuchéng huòshèng de páizǔhéhé

    • Anh ấy ù rồi!

  2. danh từ

    râu (ria mép)

    脸上长的毛发liǎn shàng zhǎng de máofā

    • Anh ấy để râu dài.

  3. danh từ

    ria mép; râu mép

    长在嘴上面的毛发zhǎng zài zuǐ shàngmiàn de máofā

    • Anh ấy để ria mép.

  4. danh từ

    râu; râu má

    脸上长的毛发liǎn shàng zhǎng de máofā

    • Râu của anh ấy rất dài.

  5. danh từ

    Hồ (họ)

    一种常见的中文姓氏yī zhǒng chángjiàn de zhōngwén xìngshì

  6. danh từ

    gì?; cái gì?; tại sao?

    疑问词,用来询问事物或原因yíwèncí、yònglái xúnwèn shìwù huò yuányīn

    • Bạn họ Hồ à?

  7. trạng từ

    sao; tại sao; (văn) hà cớ gì

    为什么;有什么理由wèi shénme;yǒu shénme lǐyóu

    • Bạn đang nói linh tinh gì vậy?

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.