Tới nội dung chính

肚

肚
dù
đỗ
⾁bộ nhục · 7 nét

bụng; dạ dày

1 nghĩa#18707
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bụng; dạ dày

    • 。

      Bụng tôi hơi khó chịu.

肚
dǔ
đỗ
BỘ THỦ⾁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu