wèi
vị
bộ nhục · 9 nét

bụng; dạ dày

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6050Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bụng; dạ dày

    消化食物的器官,在腹部。xiāohuà shíwù de qìguān、zài fùbù。

    • Bụng tôi không thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng, ô vuông)HỘI Ý
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ

Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.