Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
胃
胃
vị
⾁bộ nhục · 9 nétbụng; dạ dày
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6050Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụng; dạ dày
中消化食物的器官,在腹部。xiāohuà shíwù de qìguān、zài fùbù。
- 。
Bụng tôi không thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胃
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bụng; dạ dày
中消化食物的器官,在腹部。xiāohuà shíwù de qìguān、zài fùbù。
- 。
Bụng tôi không thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 腊làtháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối